immortalization
/i,mɔ:təlai'zeiʃn/
danh từ
- sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of immortalizing, or state of being\n immortalized.
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The act of immortalizing, or state of being\n immortalized.
Đang tải...