Từ điển Anh–Việt

112.370 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immortalization

/i,mɔ:təlai'zeiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immortalization

/i,mɔ:təlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of immortalizing, or state of being immortalized.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...