Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immunology

/,imju:'nɔlədʤi/ phổ biến #23874

Nghĩa thường dùng

miễn dịch học danh từ

“Immunology studies how the immune system protects the body.”Miễn dịch học nghiên cứu cách hệ thống miễn dịch bảo vệ cơ thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immunology

/,imju:'nɔlədʤi/

danh từ

  • (y học) môn nghiên cứu miễn dịch, miễn dịch học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medical science that studies the body's immune system

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...