impact assessment
/ˈɪmpækt əˈsɛs.mənt/
Nghĩa thường dùng
đánh giá ảnh hưởng của một dự án hoặc sự kiện
cụm từ
“An impact assessment was conducted after the flood.”Một đánh giá tác động đã được thực hiện sau trận lũ.