Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impact assessment reports

/ˈɪmpækt əˈsɛsmənt rɪˈpɔrts/

Nghĩa thường dùng

Báo cáo phân tích tác động của thiên tai. cụm từ

“The agency released impact assessment reports after the hurricane.”Cơ quan đã phát hành báo cáo đánh giá tác động sau cơn bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...