impact assessment
Đang hiển thị mục gốc impact assessment cho “impact assessments”.
Nghĩa thường dùng
“An impact assessment was conducted after the flood.”Một đánh giá tác động đã được thực hiện sau trận lũ.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc impact assessment cho “impact assessments”.
“An impact assessment was conducted after the flood.”Một đánh giá tác động đã được thực hiện sau trận lũ.
Đang tải...