impact history
/ˈɪmpækt ˈhɪstəri/
Nghĩa thường dùng
có ảnh hưởng đáng kể đến các sự kiện hoặc câu chuyện lịch sử.
cụm từ
“Technological advancements impact history in many ways.”Các tiến bộ công nghệ ảnh hưởng đến lịch sử theo nhiều cách.