Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impact history

/ˈɪmpækt ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

có ảnh hưởng đáng kể đến các sự kiện hoặc câu chuyện lịch sử. cụm từ

“Technological advancements impact history in many ways.”Các tiến bộ công nghệ ảnh hưởng đến lịch sử theo nhiều cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...