impactive
/im'pæktiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impactive
/im'pæktiv/
tính từ
- do va mạnh, do chạm mạnh
- do tác động mạnh
Từ điển Anh–Việt
112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...