impairable
/im'peərəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impairable
/im'peərəbl/
tính từ
- có thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém
- có thể làm cho hư hỏng, có thể bị hư hại
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...