Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impairer

/im'preərə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impairer

/im'preərə/

danh từ

  • người làm suy yếu, người làm sút kém
  • người làm hư hỏng, người làm hư hại
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, impairs.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...