Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

imparadise

/im'pærədaiz/

ngoại động từ

  • dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tuyệt vời, làm cho sung sướng tuyệt vời
  • biến (nơi nào...) thành thiên đường
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To put in a state like paradise; to make supremely\n happy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...