Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imparadise

/im'pærədaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imparadise

/im'pærədaiz/

ngoại động từ

  • dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tuyệt vời, làm cho sung sướng tuyệt vời
  • biến (nơi nào...) thành thiên đường
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To put in a state like paradise; to make supremely happy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...