Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impartation

/,impɑ:'teiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impartation

/,impɑ:'teiʃn/

danh từ

  • sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...)
  • sự cho, sự chia phần cho
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of imparting, or the thing imparted.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...