Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impartiality

/'im,pɑ:ʃi'æliti/ phổ biến #21637

Nghĩa thường dùng

sự công bằng, không thiên vị danh từ

“Judges are expected to act with strict impartiality.”Thẩm phán được kỳ vọng hành xử với sự công bằng nghiêm túc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impartiality

/'im,pɑ:ʃi'æliti/

danh từ

  • tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inclination to weigh both views or opinions equally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...