impartiality
/'im,pɑ:ʃi'æliti/ phổ biến #21637
Nghĩa thường dùng
sự công bằng, không thiên vị
danh từ
“Judges are expected to act with strict impartiality.”Thẩm phán được kỳ vọng hành xử với sự công bằng nghiêm túc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impartiality
/'im,pɑ:ʃi'æliti/
danh từ
- tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư
Định nghĩa tiếng Anh
n. an inclination to weigh both views or opinions equally