Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impartible

/im'pɑ:təbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impartible

/im'pɑ:təbl/

tính từ

  • không được chia (tài sản)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being imparted or communicated. a. Not partible; not subject to partition; indivisible; as, an impartible estate.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...