impasse
/æm'pɑ:s/ GRECollins ★ phổ biến #12663
Nghĩa thường dùng
ngõ cụt, thế bế tắc không lối thoát
danh từ
“The merger talks hit an impasse over valuation.”Đàm phán sáp nhập rơi vào ngõ cụt về định giá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impasse
/æm'pɑ:s/
danh từ
- ngõ cụt
- thế bế tắc, thế không lối thoát
Định nghĩa tiếng Anh
n a situation in which no progress can be made or no advancement is possible n a street with only one way in or out