Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impasse

/æm'pɑ:s/ GRECollins ★ phổ biến #12663

Nghĩa thường dùng

ngõ cụt, thế bế tắc không lối thoát danh từ

“The merger talks hit an impasse over valuation.”Đàm phán sáp nhập rơi vào ngõ cụt về định giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impasse

/æm'pɑ:s/

danh từ

  • ngõ cụt
  • thế bế tắc, thế không lối thoát
Định nghĩa tiếng Anh

n a situation in which no progress can be made or no advancement is possible n a street with only one way in or out

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...