Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #43965

impassible

/im'pæsibl/

tính từ ((cũng) impassive)

  • trơ trơ, không xúc động, không mủi lòng, không động lòng, vô tình
  • không biết đau đớn
  • không thể làm tổn thương được
Định nghĩa tiếng Anh

a. Incapable of suffering; inaccessible to harm or pain;\n not to be touched or moved to passion or sympathy; unfeeling, or not\n showing feeling; without sensation.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...