Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impaste

/im'peist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impaste

/im'peist/

ngoại động từ

  • bao bột (món ăn)
  • nhào thành bột nhão
  • (nghệ thuật) đắp
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To knead; to make into paste; to concrete. v. t. To lay color on canvas by uniting them skillfully together. [R.] Cf. Impasto.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...