impaste
/im'peist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impaste
/im'peist/
ngoại động từ
- bao bột (món ăn)
- nhào thành bột nhão
- (nghệ thuật) đắp
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To knead; to make into paste; to concrete. v. t. To lay color on canvas by uniting them skillfully together. [R.] Cf. Impasto.