Từ điển Anh–Việt

112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

impaste

/im'peist/

ngoại động từ

  • bao bột (món ăn)
  • nhào thành bột nhão
  • (nghệ thuật) đắp
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To knead; to make into paste; to concrete.\nv. t. To lay color on canvas by uniting them skillfully\n together. [R.] Cf. Impasto.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...