impatience
/im'peiʃəns/ phổ biến #11344
Nghĩa thường dùng
sự thiếu kiên nhẫn
danh từ
“Her impatience grew as the meeting dragged on.”Sự thiếu kiên nhẫn của cô ấy tăng lên khi cuộc họp kéo dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impatience
/im'peiʃəns/
danh từ
- sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột
- unable to restrain one's impatience: không kìm được sự nôn nóng
- his impatience to set out: sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta
- (: of) sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì)
- his impatience of delay: sự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a restless desire for change and excitement n. a dislike of anything that causes delay