Từ điển Anh–Việt

112.512 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impatience

/im'peiʃəns/ phổ biến #11344

Nghĩa thường dùng

sự thiếu kiên nhẫn danh từ

“Her impatience grew as the meeting dragged on.”Sự thiếu kiên nhẫn của cô ấy tăng lên khi cuộc họp kéo dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impatience

/im'peiʃəns/

danh từ

  • sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột
    • unable to restrain one's impatience: không kìm được sự nôn nóng
    • his impatience to set out: sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta
  • (: of) sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì)
    • his impatience of delay: sự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a restless desire for change and excitement n. a dislike of anything that causes delay

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...