Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impatiently

/ɪmˈpeɪʃntli/ Oxford 3000 phổ biến #11692

Nghĩa thường dùng

một cách thiếu kiên nhẫn, sốt ruột trạng từ

“He tapped the table impatiently while the page slowly loaded.”Anh ấy sốt ruột gõ tay xuống bàn trong lúc trang web tải chậm chạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impatiently

//

* phó từ
  • nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột
Định nghĩa tiếng Anh

r. with impatience; in an impatient manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...