impatiently
/ɪmˈpeɪʃntli/ Oxford 3000 phổ biến #11692
Nghĩa thường dùng
một cách thiếu kiên nhẫn, sốt ruột
trạng từ
“He tapped the table impatiently while the page slowly loaded.”Anh ấy sốt ruột gõ tay xuống bàn trong lúc trang web tải chậm chạp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impatiently
//
* phó từ- nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột
Định nghĩa tiếng Anh
r. with impatience; in an impatient manner