impawn
/im'pɔ:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impawn
/im'pɔ:n/
ngoại động từ
- cầm, cầm cố (đồ đạc...)
- (nghĩa bóng) hứa chắc, nguyện chắc
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To put in pawn; to pledge.