impendence
/im'pendəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impendence
/im'pendəns/
danh từ
- tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt
Định nghĩa tiếng Anh
n the state of being imminent and liable to happen soon