Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impending

/im'pendiɳ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8308

Nghĩa thường dùng

sắp đến, sắp ập đến (thường mang tính lo ngại) tính từ

“Staff were warned of impending budget cuts.”Nhân viên được cảnh báo về việc cắt giảm ngân sách sắp diễn ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impending

/im'pendiɳ/

tính từ

  • sắp xảy đến, xảy đến trước mắt
  • treo, treo lơ lửng
  • (nghĩa bóng) đang đe doạ, lơ lửng trên đầu
    • on impending storm: cơn bâo đang đe doạ
    • impending dangers: những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu (đang đe doạ)
Định nghĩa tiếng Anh

v be imminent or about to happen s close in time; about to occur

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...