imperception
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imperception
/,impə'sepʃn/
danh từ
- sự không nhạy cảm
Định nghĩa tiếng Anh
n. Want of perception.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Want of perception.
Đang tải...