imperforation
/im,pə:fə'reiʃn/
danh từ
- (giải phẫu) trạng thái không thủng, trạng thái không thủng lỗ
- sự không có rìa răng cưa (tem)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being without perforation.
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The state of being without perforation.
Đang tải...