imperforation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imperforation
/im,pə:fə'reiʃn/
danh từ
- (giải phẫu) trạng thái không thủng, trạng thái không thủng lỗ
- sự không có rìa răng cưa (tem)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being without perforation.
Từ điển Anh–Việt
112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The state of being without perforation.
Đang tải...