Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impermanence

/im'pə:mənəns/ phổ biến #29578
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impermanence

/im'pə:mənəns/

danh từ

  • sự không thường xuyên
  • tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of not existing for indefinitely long durations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...