Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impermissible

/,impə'misəbl/ phổ biến #24286
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impermissible

/,impə'misəbl/

tính từ

  • cấm, không thể cho phép
    • impermissible goods: hàng cấm không được bán
Định nghĩa tiếng Anh

a. not permitted s. not allowable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...