Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impersonalism

/im'pə:snəlizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impersonalism

/im'pə:snəlizm/

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • sự quan hệ chung chung với mọi người
  • (như) impersonality
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...