Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #33730

impersonality

/im,pə:sə'næliti/

danh từ ((cũng) impersonalism)

  • sự thiếu cá tính con người
    • the impersonality of an automated world: sự thiếu cá tính con người của một thế giới tự động hoá
  • sự thiếu quan tâm đến con người
  • điều không liên quan đến riêng ai, điều không dính dáng đến riêng ai, điều không ám chỉ riêng ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being impersonal; want or absence of\n personality.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...