Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impersonalization

/im,pə:sənɔlai'zeiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impersonalization

/im,pə:sənɔlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự làm mất cá tính con người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...