impersonally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impersonally
//
* phó từ- không nhằm vào ai, bâng quơ
Định nghĩa tiếng Anh
r. without warmth r. in an impersonal manner
Từ điển Anh–Việt
112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. without warmth r. in an impersonal manner
Đang tải...