Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imperviousness

/im'pə:vjəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imperviousness

/im'pə:vjəsnis/

danh từ

  • sự không thấu qua được, sự không thấm (nước...)
  • sự không tiếp thu được, sự trơ trơ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không thể bị hư hỏng
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being impenetrable (by people or light or missiles etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...