impiety
/im'paiəti/ phổ biến #40098
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impiety
/im'paiəti/
danh từ
- sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính
Định nghĩa tiếng Anh
n. unrighteousness by virtue of lacking respect for a god