Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impiety

/im'paiəti/ phổ biến #40098
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impiety

/im'paiəti/

danh từ

  • sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính
Định nghĩa tiếng Anh

n. unrighteousness by virtue of lacking respect for a god

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...