implant
/im'plɑ:nt/ GRECollins ★ phổ biến #6359
Nghĩa thường dùng
răng implant, cấy ghép răng
danh từ
“She chose an implant over dentures.”Cô ấy chọn implant thay vì răng giả tháo lắp.
Biến thể từ
implants số nhiều
implanted quá khứ phân từ
implanted quá khứ
implanting hiện tại phân từ
implants ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
implant
/im'plɑ:nt/
ngoại động từ
- (: in) đóng sâu vào, cắm chặt vào
- ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen)
- to implant ideas in the mind: in sâu những tư tưởng vào trí óc
- deeply implanted hatred: mối thù ghi xương khắc cốt
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng
- (y học) cấy dưới da
danh từ
- (y học) mô cấy
- ống phóng xạ (chữa ung thư...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a prosthesis placed permanently in tissue v. fix or set securely or deeply v. become attached to and embedded in the uterus