Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implant

/im'plɑ:nt/ GRECollins ★ phổ biến #6359

Nghĩa thường dùng

răng implant, cấy ghép răng danh từ

“She chose an implant over dentures.”Cô ấy chọn implant thay vì răng giả tháo lắp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

implant

/im'plɑ:nt/

ngoại động từ

  • (: in) đóng sâu vào, cắm chặt vào
  • ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen)
    • to implant ideas in the mind: in sâu những tư tưởng vào trí óc
    • deeply implanted hatred: mối thù ghi xương khắc cốt
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng
  • (y học) cấy dưới da

danh từ

  • (y học) mô cấy
  • ống phóng xạ (chữa ung thư...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a prosthesis placed permanently in tissue v. fix or set securely or deeply v. become attached to and embedded in the uterus

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...