implausible
/im'plɔ:zəbl/ GRE phổ biến #17010
Nghĩa thường dùng
không hợp lý, khó tin
tính từ
“His story seemed implausible to everyone.”Câu chuyện của anh ta có vẻ không hợp lý với mọi người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
implausible
/im'plɔ:zəbl/
tính từ
- không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờ
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a quality that provokes disbelief