Từ điển Anh–Việt

111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implausible

/im'plɔ:zəbl/ GRE phổ biến #17010

Nghĩa thường dùng

không hợp lý, khó tin tính từ

“His story seemed implausible to everyone.”Câu chuyện của anh ta có vẻ không hợp lý với mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

implausible

/im'plɔ:zəbl/

tính từ

  • không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờ
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a quality that provokes disbelief

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...