Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement a policy

/ˈɪmpləmɛnt ə ˈpɒləsi/

Nghĩa thường dùng

thực thi một chính sách cụm từ

“The company will implement a new travel policy next month.”Công ty sẽ thực thi chính sách đi lại mới vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...