implement changes
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈʧeɪndʒɪz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các thay đổi mới.
cụm từ
“The government will implement changes to improve public safety.”Chính phủ sẽ thực hiện các thay đổi để cải thiện an toàn công cộng.