Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement changes

/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các thay đổi mới. cụm từ

“The government will implement changes to improve public safety.”Chính phủ sẽ thực hiện các thay đổi để cải thiện an toàn công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...