Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement conservation policies

Nghĩa thường dùng

thực hiện các chính sách bảo tồn cụm từ

“Governments must implement conservation policies to combat climate change.”Các chính phủ phải thực hiện các chính sách bảo tồn để đối phó với biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...