Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement educational policies

/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các quy định về giáo dục cụm từ

“Schools must implement educational policies effectively.”Các trường học phải thực hiện các chính sách giáo dục một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...