implement educational policies
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈpɒlɪsiz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các quy định về giáo dục
cụm từ
“Schools must implement educational policies effectively.”Các trường học phải thực hiện các chính sách giáo dục một cách hiệu quả.