Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement electoral reforms

Nghĩa thường dùng

thực hiện cải cách bầu cử. cụm từ

“The committee plans to implement electoral reforms to increase fairness.”Ủy ban dự định thực hiện cải cách bầu cử để tăng tính công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...