implement energy solutions
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈɛnərdʒi səˈluːʃənz/
Nghĩa thường dùng
triển khai các giải pháp tiết kiệm năng lượng.
cụm từ
“Governments need to implement energy solutions to combat climate change.”Các chính phủ cần triển khai các giải pháp năng lượng để chống lại biến đổi khí hậu.