Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement energy strategies

/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈɛnərdʒi ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các chiến lược năng lượng. cụm từ

“The company will implement energy strategies to reduce costs.”Công ty sẽ thực hiện các chiến lược năng lượng để giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...