implement energy strategies
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈɛnərdʒi ˈstrætədʒiz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các chiến lược năng lượng.
cụm từ
“The company will implement energy strategies to reduce costs.”Công ty sẽ thực hiện các chiến lược năng lượng để giảm chi phí.