Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement environmental policies

/ˈɪmplɪˌmɛnt ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các quy định bảo vệ môi trường cụm từ

“Governments must implement environmental policies to combat pollution.”Các chính phủ phải thực hiện các chính sách môi trường để chống ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...