Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement fiscal measures

Nghĩa thường dùng

thực hiện các biện pháp tài khóa cụm từ

“The government decided to implement fiscal measures to stabilize the economy.”Chính phủ quyết định thực hiện các biện pháp tài khóa để ổn định nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...