implement green initiatives
/ˈɪmplɪˌmɛnt ɡriːn ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
triển khai các sáng kiến xanh
cụm từ
“The city plans to implement green initiatives to reduce pollution.”Thành phố có kế hoạch triển khai các sáng kiến xanh để giảm ô nhiễm.