Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement health initiatives

/ˈɪmplɪˌmɛnt hɛlθ ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

triển khai các sáng kiến y tế cụm từ

“Governments should implement health initiatives to benefit citizens.”Chính phủ nên triển khai các sáng kiến y tế để mang lại lợi ích cho công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...