implement health programs
/ˈɪmplɪˌmɛnt hɛlθ ˈprɒɡræmz/
Nghĩa thường dùng
Thực hiện các sáng kiến sức khỏe.
cụm từ
“Governments should implement health programs to benefit communities.”Chính phủ nên thực hiện các chương trình sức khỏe để mang lại lợi ích cho cộng đồng.