Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement health strategies

/ˈɪmplɪˌmɛnt hɛlθ ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các kế hoạch sức khỏe cụm từ

“The government will implement health strategies to combat obesity.”Chính phủ sẽ thực hiện các chiến lược sức khỏe để chống béo phì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...