implement health strategies
/ˈɪmplɪˌmɛnt hɛlθ ˈstrætədʒiz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các kế hoạch sức khỏe
cụm từ
“The government will implement health strategies to combat obesity.”Chính phủ sẽ thực hiện các chiến lược sức khỏe để chống béo phì.