implement housing reforms
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈhaʊ.zɪŋ rɪˈfɔːrmz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các cải cách về nhà ở
cụm từ
“Governments need to implement housing reforms to address current issues.”Các chính phủ cần thực hiện các cải cách về nhà ở để giải quyết các vấn đề hiện tại.