Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement housing reforms

/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈhaʊ.zɪŋ rɪˈfɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các cải cách về nhà ở cụm từ

“Governments need to implement housing reforms to address current issues.”Các chính phủ cần thực hiện các cải cách về nhà ở để giải quyết các vấn đề hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...