Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement innovation

/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thực hiện đổi mới cụm từ

“The company plans to implement innovation in its operations.”Công ty có kế hoạch thực hiện đổi mới trong hoạt động của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...