implement innovation
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɪnəˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
thực hiện đổi mới
cụm từ
“The company plans to implement innovation in its operations.”Công ty có kế hoạch thực hiện đổi mới trong hoạt động của mình.