implement policy changes
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈpɒlɪsi ˈʧeɪndʒɪz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các quy định hoặc luật mới
cụm từ
“The government plans to implement policy changes next year.”Chính phủ dự định thực hiện các thay đổi chính sách vào năm tới.