implement policy reforms
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈpɒlɪsi rɪˈfɔːrmz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các chính sách mới để cải thiện hệ thống
cụm từ
“The administration decided to implement policy reforms to address education issues.”Chính quyền quyết định thực hiện các cải cách chính sách để giải quyết vấn đề giáo dục.